Sợi cáp quang đơn mode tán sắc phi không SiO2 - Sợi G.655/B4
Sợi cáp quang đơn mode dịch chuyển tán sắc phi không (NZDS) cho các hệ thống DWDM đường dài và các ứng dụng viễn thông có độ tán sắc thấp.

Sợi G.655/B4
- Lõi sợi quang (Fiber Core)
- Lớp vỏ phản xạ (Cladding Layer)
Tiêu chuẩn thực hiện
GB/T9771.5-2008
Kích thước hình học
- Đường kính trường chế độ (1550nm):
(8.0 ~ 11.0) ± 0.6µm - Đường kính lớp vỏ phản xạ:
125 ± 1.0μm - Độ không tròn của lớp vỏ phản xạ:
≤ 1.0% - Sai số đồng tâm Lõi/Lớp vỏ phản xạ:
≤ 0.6µm - Đường kính lớp phủ:
245 ± 10 μm(không màu) - Sai số đồng tâm Lớp vỏ phản xạ/Lớp phủ:
≤ 12.5µm - Bán kính uốn cong:
R ≥ 4m
Hiệu suất Quang học & Truyền dẫn
1. Hệ số suy hao
| Loại \ Danh mục | 1550nm | 1625nm |
|---|---|---|
| Loại A | ≤ 0.22 dB/km | ≤ 0.27 dB/km |
| Loại B | ≤ 0.25 dB/km | ≤ 0.30 dB/km |
2. Suy hao danh định:
Ф60mm,100 vòngLoại A/B/C 1625nm ≤ 0.2dBLoại D/E 1625nm ≤ 0.1dB
3. Bước sóng cắt
- Bước sóng cắt dây nhảy (λcj)
≤ 1450nm - Bước sóng cắt cáp sợi quang (λcj)
≤ 1450nm.
4. Tán sắc
Vùng tán sắc tại băng tần C.
Vùng tán sắc phi không (nm) 1530 ≤ λmin ≤ λmax ≤ 1565,
Giá trị tuyệt đối của tán sắc phi không:
Loại A,0.1 ~ 6.0 PS/(nm·km),Loại B,1.0 ~ 10.0 PS/(nm·km).
Hệ số tán sắc chế độ phân cực (PMD):
Loại A/B ≤ 0.5ps √km,Loại C/D/E ≤ 0.2ps √km.
Liên hệ với chúng tôi
Sợi quang đơn mốt lớp bọc tương thích SiO2 - Sợi quang G.652/B1
Sợi quang đơn mốt lớp bọc tương thích SiO2 dùng cho viễn thông đường dài và các hệ thống truyền dẫn suy hao thấp, tán sắc thấp.
Cặp nhiệt điện bọc giáp
Cặp nhiệt điện bọc giáp với vỏ bảo vệ giúp đo nhiệt độ tin cậy trong môi trường công nghiệp và ngoài trời khắc nghiệt.